多样【多樣】
[duō yàng] [多 样]
đa dạng; sự đa dạng; phong phú
指种类或形式很多
超市里的水果非常多样。
chāo shì lǐ de shuǐ guǒ fēi cháng duō yàng.Hoa quả trong siêu thị vô cùng đa dạng.
监测区内的生物多样性指数下降了整整四成,触目惊心。
jiān cè qū nèi de shēng wù duō yàng xìng zhǐ shù xià jiàng le zhěng zhěng sì chéng, chù mù jīng xīn.Chỉ số đa dạng sinh học trong khu vực giám sát giảm hẳn bốn mươi phần trăm, thật đáng giật mình.
Trong bài: Phân tích tác động sinh thái khai thác đáy biển sâu · 可见数字化只是基础,关键还在于多语种保护与文化多样性。
shù zì huà zhǐ shì jī chǔ, guān jiàn hái zài yú duō yǔ zhǒng bǎo hù yǔ wén huà duō yàng xìng.Số hóa mới chỉ là nền tảng, mấu chốt vẫn nằm ở bảo vệ đa ngôn ngữ và tính đa dạng văn hóa.
Trong bài: Thảo luận dự án cứu hộ và số hóa các phương ngôn sắp thui nhụt没错,所以传统的医疗服务已经无法满足这种多样化的诉求了。
méi cuò, suǒ yǐ chuán tǒng de yī liáo fú wù yǐ jīng wú fǎ mǎn zú zhè zhǒng duō yàng huà de sù qiú le.Không sai, cho nên các dịch vụ y tế truyền thống đã không thể đáp ứng nhu cầu đa dạng này nữa rồi.
Trong bài: Tiềm năng nền kinh tế bạc · 与日俱增