生物多样性
[shēng wù duō yàng xìng] [生 物 多 样 性]
đa dạng sinh học
监测区内的生物多样性指数下降了整整四成,触目惊心。
jiān cè qū nèi de shēng wù duō yàng xìng zhǐ shù xià jiàng le zhěng zhěng sì chéng, chù mù jīng xīn.Chỉ số đa dạng sinh học trong khu vực giám sát giảm hẳn bốn mươi phần trăm, thật đáng giật mình.
Trong bài: Phân tích tác động sinh thái khai thác đáy biển sâu · 可见保护自然界的生物多样性,对维持生态平衡具有决定性意义。
bǎo hù zì rán jiè de shēng wù duō yàng xìng, duì wéi chí shēng tài píng héng jù yǒu jué dìng xìng yì yì.Bảo vệ sự đa dạng sinh học trong giới tự nhiên có ý nghĩa quyết định đối với việc duy trì cân bằng sinh thái.
政府计划在该流域建立自然保护区,以保护当地的生物多样性。
zhèng fǔ jì huà zài gāi liú yù jiàn lì zì rán bǎo hù qū, yǐ bǎo hù dāng dì de shēng wù duō yàng xìng.Chính phủ có kế hoạch thành lập khu bảo tồn thiên nhiên tại lưu vực này nhằm bảo vệ sự đa dạng sinh học địa phương.