生命
[shēng mìng] [生 命]
sự sống (như đặc trưng của sinh vật); sinh vật; sinh thể (lượng từ: 个 (gè), 条 (tiáo))
生物存活的状态
每个人的生命都只有一次。
měi gè rén de shēng mìng dōu zhǐ yǒu yí cì.Tính mạng của mỗi người chỉ có một lần.
个、条
对,尤其在罕见病判断上,这直接关乎生命安全。
duì, yóu qí zài hǎn jiàn bìng pàn duàn shàng, zhè zhí jiē guān hū shēng mìng ān quán.Đúng vậy, đặc biệt là trong việc phán đoán bệnh hiếm gặp, điều này liên quan trực tiếp đến an toàn tính mạng.
Trong bài: Đạo đức y tế trong AI chẩn đoán · 唯有警察冒着生命危险救出了伤员。
jǐng chá mào zhe shēng mìng wēi xiǎn jiù chū le shāng yuán.Cảnh sát đã mạo hiểm tính mạng cứu người bị thương ra ngoài.
不仅合规,还能显著降低电子产品全生命周期的污染。
bù jǐn hé guī, hái néng xiǎn zhù jiàng dī diàn zǐ chǎn pǐn quán shēng mìng zhōu qī de wū rǎn.Không chỉ tuân thủ quy định, mà còn giảm đáng kể ô nhiễm trong toàn bộ vòng đời sản phẩm điện tử.
Trong bài: Hoạch định chuỗi cung ứng tái chế rác thải điện tử công nghiệp