XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 9

性命

[xìng mìng] [性 命]

tính mạng; mạng sống

人或动物的生命。

医生正在全力以赴挽救他的性命。

yī shēng zhèng zài quán lì yǐ fù wǎn jiù tā de xìng mìng.

Bác sĩ đang dốc toàn lực để cứu chữa sinh mệnh của anh ấy.

在危急时刻,医生成功救命,保住了病人的性命。

zài wēi jí shí kè, yī shēng chéng gōng jiù mìng, bǎo zhù le bìng rén de xìng mìng.

Trong thời khắc nguy cấp, bác sĩ đã cứu mạng thành công, giữ được tính mạng cho bệnh nhân.