革命
[gé mìng] [革 命]
rút bỏ mệnh trời (và chuyển sang triều đại mới) (nghĩa gốc); cách mạng; mang tính cách mạng
人工智能的迅猛发展正在引发一场科技革命。
rén gōng zhì néng de xùn měng fā zhǎn zhèng zài yǐn fā yì chǎng kē jì gé mìng.Sự phát triển nhanh chóng của trí tuệ nhân tạo đang tạo nên một cuộc cách mạng công nghệ.
cuộc cách mạng, phong trào cách mạng
根本变革或推翻旧制度的斗争
辛亥革命结束了封建帝制。
xīn hài gé mìng jié shù le fēng jiàn dì zhì.Cách mạng Tân Hợi đã chấm dứt chế độ quân chủ phong kiến.
thuộc về cách mạng, có tinh thần cách mạng
符合革命利益的或进步的
我们要发扬光荣的革命传统。
wǒ men yào fā yáng guāng róng de gé mìng chuán tǒng.Chúng ta cần phát huy truyền thống cách mạng vẻ vang.
次
历史上的技术革命都会重塑市场,而不是简单地消灭就业。
lì shǐ shàng de jì shù gé mìng dōu huì chóng sù shì chǎng, ér bú shì jiǎn dān dì xiāo miè jiù yè.Các cuộc cách mạng công nghệ trong lịch sử đều định hình lại thị trường, chứ không đơn thuần triệt tiêu việc làm.
Trong bài: Chuyển dịch kỹ năng nghề nghiệp thời đại AI · 逐渐真的!所以说白话诗不仅是工具革新,更是本体论层面的语言革命,重塑了文学主体。
zhēn de! suǒ yǐ shuō bái huà shī bù jǐn shì gōng jù gé xīn, gèng shì běn tǐ lùn céng miàn de yǔ yán gé mìng, chóng sù le wén xué zhǔ tǐ.Thật luôn! Cho nên thơ Bạch thoại không chỉ là cải tân công cụ, mà còn là cuộc cách mạng ngôn ngữ ở cấp độ bản thể luận, tái tạo chủ thể văn học.
Trong bài: Bình luận cuộc cách mạng thơ Bạch thoại thời Tân Văn hóa嗯,我同意。现代社会的复杂经验,确实需要从本体论层面的语言革命中寻找表达工具。
èn, wǒ tóng yì. xiàn dài shè huì de fù zá jīng yàn, què shí xū yào cóng běn tǐ lùn céng miàn de yǔ yán gé mìng zhōng xún zhǎo biǎo dá gōng jù.Ừm, em đồng ý. Trải nghiệm phức tạp của xã hội hiện đại quả thực cần tìm kiếm công cụ biểu đạt từ cuộc cách mạng ngôn ngữ ở cấp độ bản thể luận.
Trong bài: Bình luận cuộc cách mạng thơ Bạch thoại thời Tân Văn hóa