红【紅】
[hóng]
đỏ; phổ biến; cách mạng
红色;也指流行或革命
她穿了一件红衣服。
tā chuān le yí jiàn hóng yī fu.Cô ấy mặc một chiếc áo màu đỏ.
这件红的和那件白的,哪个好?
zhè jiàn hóng de hé nà jiàn bái de, nǎ gè hǎo?Chiếc đỏ này và chiếc trắng kia, chiếc nào tốt?
Trong bài: Chọn mua màu sắc quần áo · 这 / 那那个穿红衣服的美女是我姐姐。
nà ge chuān hóng yī fu de měi nǚ shì wǒ jiě jie.Người phụ nữ đẹp mặc áo đỏ kia là chị gái tôi.
这件红的好看,那件白的太小。
zhè jiàn hóng de hǎo kàn, nà jiàn bái de tài xiǎo.Chiếc đỏ này đẹp, chiếc trắng kia nhỏ quá.
Trong bài: Chọn mua màu sắc quần áo · 这 / 那