XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 5

西红柿

[xī hóng shì] [西 红 柿]

cà chua

一种常见的红色蔬菜或水果。

妈妈今天做了一道西红柿炒鸡蛋,味道很棒。

mā ma jīn tiān zuò le yí dào xī hóng shì chǎo jī dàn, wèi dào hěn bàng.

Hôm nay mẹ làm món trứng xào cà chua, vị rất ngon.

只

先炒鸡蛋,然后放西红柿和牛肉。

xiān chǎo jī dàn, rán hòu fàng xī hóng shì hé niú ròu.

Đầu tiên xào trứng gà, sau đó cho cà chua và thịt bò.

Trong bài: Hỏi công thức nấu ăn

鸡蛋要打多久?西红柿什么时候放?

jī dàn yào dǎ duō jiǔ? xī hóng shì shén me shí hòu fàng?

Cần đánh trứng bao lâu? Khi nào cho cà chua vào?

Trong bài: Trẻ con còn làm được huống chi người lớn · 连…都/也…

嗯,我照着做,西红柿鸡蛋做好了。

èn, wǒ zhào zhe zuò, xī hóng shì jī dàn zuò hǎo le.

Ừm, em làm theo, món trứng xào cà chua xong rồi.

Trong bài: Trẻ con còn làm được huống chi người lớn · 连…都/也…