西瓜
[xī guā] [西 瓜]
dưa hấu; lượng từ: 颗 (kē), 个 (ge)
夏季常见的大型水果
夏天吃冰西瓜特别舒服。
xià tiān chī bīng xī guā tè bié shū fú.Mùa hè ăn dưa hấu ướp lạnh vô cùng sảng khoái.
颗、个
苹果跟西瓜一样好,都买吧。
píng guǒ gēn xī guā yí yàng hǎo, dōu mǎi ba.Táo với dưa hấu đều ngon như nhau, mua cả hai đi.
Trong bài: So sánh trái cây ở chợ · 比 / 没有…那么 / 跟…一样这里的西瓜多半都已经熟透了。
zhè lǐ de xī guā duō bàn dōu yǐ jīng shú tòu le.Dưa hấu ở đây hơn một nửa đều đã chín kỹ rồi.
这里的苹果和西瓜真多。
zhè lǐ de píng guǒ hé xī guā zhēn duō.Táo và dưa hấu ở đây thật nhiều.
Trong bài: So sánh trái cây ở chợ · 比 / 没有…那么 / 跟…一样