瓜
[guā]
dưa; quả bầu; bí
葫芦科植物所结的可食果实。
夏天的西瓜又甜又多水。
xià tiān de xī guā yòu tián yòu duō shuǐ.Dưa hấu mùa hè vừa ngọt vừa nhiều nước.
苹果跟西瓜一样好,都买吧。
píng guǒ gēn xī guā yí yàng hǎo, dōu mǎi ba.Táo với dưa hấu đều ngon như nhau, mua cả hai đi.
Trong bài: So sánh trái cây ở chợ · 比 / 没有…那么 / 跟…一样农民在田里收获了很多大南瓜。
nóng mín zài tián lǐ shōu huò le hěn duō dà nán guā.Người nông dân đã thu hoạch được rất nhiều bí ngô to trên cánh đồng.
这里的苹果和西瓜真多。
zhè lǐ de píng guǒ hé xī guā zhēn duō.Táo và dưa hấu ở đây thật nhiều.
Trong bài: So sánh trái cây ở chợ · 比 / 没有…那么 / 跟…一样