傻瓜
[shǎ guā] [傻 瓜]
kẻ ngốc; đồ ngốc
指糊涂、愚蠢或不明事理的人。
天下没有免费的午餐,盲目轻信高额回报只会沦为受骗的傻瓜。
tiān xià méi yǒu miǎn fèi de wǔ cān, máng mù qīng xìn gāo é huí bào zhǐ huì lún wéi shòu piàn de shǎ guā.Trên đời không có bữa trưa miễn phí, mù quáng tin vào lợi nhuận cao sẽ chỉ biến thành kẻ ngốc bị lừa.
tiện dụng, tự động hoá hoàn toàn (thao tác đơn giản)
形容操作极其简便、无需专业技巧的。
这台傻瓜相机非常适合初学者。
zhè tái shǎ guā xiàng jī fēi cháng shì hé chū xué zhě.Chiếc máy ảnh tự động này rất thích hợp cho người mới bắt đầu.