瓜子
[guā zǐ] [瓜 子]
hạt dưa; hạt bí, dưa hấu hoặc hướng dương v.v., được rang và tẩm vị, ăn như món ăn vặt
炒熟的瓜类种子,作零食
过年期间,大家喜欢围坐在一起边嗑瓜子边聊天。
guò nián qī jiān, dà jiā xǐ huan wéi zuò zài yì qǐ biān kè guā zǐ biān liáo tiān.Dịp Tết, mọi người thích quây quần bên nhau vừa cắn hạt dưa vừa trò chuyện.