XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 2

西方

[xī fāng] [西 方]

phương Tây; các nước phương Tây

指欧美国家或指太阳落下的方位

我看西方电视。

wǒ kàn xī fāng diàn shì.

Tôi xem TV phương Tây.

可是,西方对临床试验的规范要求极其苛刻。

kě shì, xī fāng duì lín chuáng shì yàn de guī fàn yāo qiú jí qí kē kè.

Nhưng mà, phương Tây yêu cầu vô cùng khắt khe đối với quy phạm thử nghiệm lâm sàng.

Trong bài: Chuẩn hóa lâm sàng Đông y khi xuất khẩu · 固然……但是……

咦,真的啊!这上面画的好像是西方的城堡和人物。

yí, zhēn de a! zhè shàng miàn huà de hǎo xiàng shì xī fāng de chéng bǎo hé rén wù.

Ồ, thật này! Bên trên vẽ hình như là lâu đài và nhân vật phương Tây.

Trong bài: Giao thương gốm sứ trên biển · 无不

他从小就特别喜欢读西方神话。

tā cóng xiǎo jiù tè bié xǐ huan dú xī fāng shén huà.

Từ nhỏ anh ấy đã rất thích đọc thần thoại phương Tây.