东西方
[dōng xī fāng] [东 西 方]
đông và tây; từ đông sang tây
是的,这些展品无不反映了东西方文化的融合与审美互鉴。
shì de, zhè xiē zhǎn pǐn wú bù fǎn yìng le dōng xī fāng wén huà de róng hé yǔ shěn měi hù jiàn.Đúng vậy, những hiện vật trưng bày này không ngoại lệ đều phản ánh sự dung hợp và tham chiếu thẩm mỹ giữa văn hóa Đông Tây.
Trong bài: Giao thương gốm sứ trên biển · 无不画家将东西方美学理念揉在一起。
huà jiā jiāng dōng xī fāng měi xué lǐ niàn róu zài yì qǐ.Họa sĩ đã hòa quyện các quan niệm thẩm mỹ Đông Tây lại với nhau.
好啊,我想谈成年子女是否应该和父母同住,这在东西方差异很明显。
hǎo a, wǒ xiǎng tán chéng nián zǐ nǚ shì fǒu yīng gāi hé fù mǔ tóng zhù, zhè zài dōng xī fāng chā yì hěn míng xiǎn.Được ạ, em muốn bàn xem con cái trưởng thành có nên sống cùng cha mẹ không; điều này khác biệt rất rõ giữa Đông và Tây.
Trong bài: Thảo luận sâu về văn hoá