东【東】
[dōng]
phía đông; chủ nhà (tức là ngồi phía đông của khách); địa chủ
太阳升起的方向;主人或房主等
他叫东。
tā jiào dōng.Anh ấy tên là Đông.
太好了,我现在真想吃东西了。
tài hǎo le, wǒ xiàn zài zhēn xiǎng chī dōng xī le.Tốt quá, bây giờ thầy thực sự muốn ăn gì đó rồi.
Trong bài: Giới thiệu món ăn ở quán · 又…又…他住在中国东部的一个小城市。
tā zhù zài zhōng guó dōng bù de yí gè xiǎo chéng shì.Anh ấy sống ở một thành phố nhỏ phía đông Trung Quốc.
我拿好了。你看一下你的东西。
wǒ ná hǎo le. nǐ kàn yí xià nǐ de dōng xī.Tớ cầm xong rồi. Cậu xem lại đồ của cậu đi.
Trong bài: Lại để quên đồ trên xe taxi · Phó từ 又