做东【做東】
[zuò dōng] [做 东]
làm chủ tiệc; đứng ra đãi khách
设宴招待客人并承担费用
今天晚上我做东,请大家吃顿便饭。
jīn tiān wǎn shàng wǒ zuò dōng, qǐng dà jiā chī dùn biàn fàn.Tối nay tôi làm chủ nhà, mời mọi người ăn một bữa cơm thân mật.
[zuò dōng] [做 东]
làm chủ tiệc; đứng ra đãi khách
设宴招待客人并承担费用
今天晚上我做东,请大家吃顿便饭。
jīn tiān wǎn shàng wǒ zuò dōng, qǐng dà jiā chī dùn biàn fàn.Tối nay tôi làm chủ nhà, mời mọi người ăn một bữa cơm thân mật.