HSK 6做主[zuò zhǔ] [做 主]Lưu từĐộng từlàm chủ; tự quyết định; định đoạt对事情做出决定并承担责任。这件大事需要由领导来做主决定。zhè jiàn dà shì xū yào yóu lǐng dǎo lái zuò zhǔ jué dìng.Việc lớn này cần do lãnh đạo làm chủ quyết định.Xem thêm (3)Chữ trong từ做zuòlàm主zhǔchủTừ cùng chữ:做到zuò dàoHSK 2hoàn thành做法zuò fǎHSK 2cách xử lý做饭zuò fànHSK 2chuẩn bị bữa ăn做客zuò kèHSK 3làm khách hoặc thăm viếng自主zì zhǔHSK 3độc lập做梦zuò mèngHSK 4mơ为主wéi zhǔHSK 5dựa chủ yếu vào车主chē zhǔHSK 5chủ sở hữu xe做东zuò dōngHSK 6làm chủ tiệcXem thêm (3)Từ cận nghĩa:作东zuò dōnglàm chủ (bữa tiệc)