做
[zuò]
làm; sản xuất; viết; sáng tác; làm; tham gia; tổ chức (một bữa tiệc, v.v.)
进行工作、制作或举办活动
你在做什么?
nǐ zài zuò shén me?Bạn đang làm gì vậy?
我休息了。你星期六做什么了?
wǒ xiū xi le. nǐ xīng qī liù zuò shén me le?Thầy đã nghỉ ngơi. Em thứ Bảy làm gì rồi?
Trong bài: Kế hoạch cuối tuần · 因为 / 为什么不论作业有多少,他都能做完。
bú lùn zuò yè yǒu duō shǎo, tā dōu néng zuò wán.Bất kể bài tập có bao nhiêu, cậu ấy đều có thể làm xong.
很好。那里的羊肉做得怎么样?
hěn hǎo. nà lǐ de yáng ròu zuò de zěn me yàng?Rất tốt. Thịt cừu ở đó làm thế nào?
Trong bài: Giới thiệu món ăn ở quán · 又…又…