定做
[dìng zuò] [定 做]
đặt làm theo yêu cầu
按照预先指定的规格要求制作物品。
这件衣服是我专门为婚礼定做的。
zhè jiàn yī fu shì wǒ zhuān mén wèi hūn lǐ dìng zuò de.Bộ quần áo này là tôi đặt làm riêng cho đám cưới.

[dìng zuò] [定 做]
đặt làm theo yêu cầu
按照预先指定的规格要求制作物品。
这件衣服是我专门为婚礼定做的。
zhè jiàn yī fu shì wǒ zhuān mén wèi hūn lǐ dìng zuò de.Bộ quần áo này là tôi đặt làm riêng cho đám cưới.