现成【現成】
[xiàn chéng] [现 成]
làm sẵn; có sẵn
预先做好或现有的,无需加工。
市场上没有现成的方案,我们需要根据实际情况自主研发。
shì chǎng shàng méi yǒu xiàn chéng de fāng àn, wǒ men xū yào gēn jù shí jì qíng kuàng zì zhǔ yán fā.Trên thị trường không có sẵn phương án, chúng tôi cần tự nghiên cứu dựa trên thực tế.
你看,调料架上就有现成的麻婆豆腐酱。
nǐ kàn, tiáo liào jià shàng jiù yǒu xiàn chéng de má pó dòu fu jiàng.Cậu nhìn xem, trên kệ gia vị có sẵn sốt đậu phụ Ma Bà kìa.
Trong bài: Món ăn Tứ Xuyên dễ nấu · 好 + V倒不必正面硬抗,你可以展现成熟的风控能力来打消疑虑。
dǎo bú bì zhèng miàn yìng kàng, nǐ kě yǐ zhǎn xiàn chéng shú de fēng kòng néng lì lái dǎ xiāo yí lǜ.Không cần đối đầu trực diện đâu, em có thể thể hiện năng lực quản trị rủi ro chín chắn để xóa tan nghi ngờ.
Trong bài: Bất đồng thế hệ về trào lưu độc lập tài chính nghỉ hưu sớm · 难免他凭借优秀的表现成功入选了国家队。
tā píng jiè yōu xiù de biǎo xiàn chéng gōng rù xuǎn le guó jiā duì.Anh ấy nhờ biểu hiện xuất sắc mà thành công được chọn vào đội tuyển quốc gia.