完成
[wán chéng] [完 成]
hoàn thành; thực hiện
做完预定的工作或任务。
我完成了作业。
wǒ wán chéng le zuò yè.Tôi đã làm xong bài tập.
你的意思是,这样更容易完成研究?
nǐ de yì sī shì, zhè yàng gèng róng yì wán chéng yán jiū?Ý của em là, như vậy dễ hoàn thành nghiên cứu hơn?
Trong bài: Lập kế hoạch công tác nước ngoài · 通过我们必须在年前完成这个项目。
wǒ men bì xū zài nián qián wán chéng zhè ge xiàng mù.Chúng ta phải hoàn thành dự án này trước cuối năm.
请您放心,我保证高质量完成任务。
qǐng nín fàng xīn, wǒ bǎo zhèng gāo zhì liàng wán chéng rèn wu.Xin thầy yên tâm, em bảo đảm hoàn thành nhiệm vụ với chất lượng cao.
Trong bài: Báo cáo tiến độ và xin gia hạn dự án