基本完成
[jī běn wán chéng] [基 本 完 成]
hoàn thành cơ bản; xong về cơ bản
主体部分已基本完成,但由于部分数据出现纰漏,还需要重新审慎核对。
zhǔ tǐ bù fen yǐ jī běn wán chéng, dàn yóu yú bù fen shù jù chū xiàn pī lòu, hái xū yào chóng xīn shěn shèn hé duì.Phần chính đã cơ bản hoàn thành, nhưng do một phần dữ liệu xuất hiện sai sót, vẫn cần xem xét và đối chiếu lại cẩn thận.
Trong bài: Xin gia hạn hợp đồng/dự án这项工作基本完成了。
zhè xiàng gōng zuò jī běn wán chéng le.Công việc này cơ bản đã hoàn thành.