基本上
[jī běn shang] [基 本 上]
về cơ bản; nhìn chung
表示大体上、主要方面
我基本上听懂了。
wǒ jī běn shàng tīng dǒng le.Tôi về cơ bản đã nghe hiểu rồi.
现在的房东基本上都用网上支付了。
xiàn zài de fáng dōng jī běn shàng dōu yòng wǎng shàng zhī fù le.Chủ nhà bây giờ cơ bản đều dùng thanh toán trên mạng rồi.
Trong bài: Chuyển tiền nhanh qua ứng dụng ngân hàng · 通过