多
[duō]
nhiều; quá nhiều; dư thừa; (sau một số) ... lẻ
数量大;超过需要;表示零数
这里的人很多。
zhè lǐ de rén hěn duō.Ở đây rất đông người.
bao nhiêu; biết bao (chỉ mức độ)
询问程度或感叹程度高
你家离学校多远?
nǐ jiā lí xué xiào duō yuǎn?Nhà bạn cách trường bao xa?
真的,黑色的比红色的轻很多。
zhēn de, hēi sè de bǐ hóng sè de qīng hěn duō.Thật đấy, màu đen nhẹ hơn màu đỏ nhiều.
Trong bài: So sánh hai chiếc cặp · 比 / 没有…那么 / 跟…一样不论作业有多少,他都能做完。
bú lùn zuò yè yǒu duō shǎo, tā dōu néng zuò wán.Bất kể bài tập có bao nhiêu, cậu ấy đều có thể làm xong.
我跑得不快,所以多练习游泳。
wǒ pǎo de bú kuài, suǒ yǐ duō liàn xí yóu yǒng.Mình chạy không nhanh, nên luyện tập bơi nhiều.
Trong bài: Nhận xét buổi tập bơi · V + 得 + Tính từ