多少
[duō shao] [多 少]
bao nhiêu
询问或表示不定的数量、程度
这个多少钱?
zhè ge duō shǎo qián?Cái này bao nhiêu tiền?
真的吗?一份鸡肉米饭多少钱?
zhēn de ma? yí fèn jī ròu mǐ fàn duō shǎo qián?Thật sao? Một phần cơm gà bao nhiêu tiền?
Trong bài: Bàn chuyện gọi đồ ăn ngoài不论作业有多少,他都能做完。
bú lùn zuò yè yǒu duō shǎo, tā dōu néng zuò wán.Bất kể bài tập có bao nhiêu, cậu ấy đều có thể làm xong.
真的吗?包子现在多少钱一个?
zhēn de ma? bāo zǐ xiàn zài duō shǎo qián yí gè?Thật sao? Bánh bao bây giờ bao nhiêu tiền một cái?
Trong bài: Giá càng ngày càng đắt · 越…越…