XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 2

不少

[bù shǎo] [BẤT 少]

nhiều; khá nhiều; không ít

数量多,相当多

学校里有不少人。

xué xiào lǐ yǒu bù shǎo rén.

Trong trường có khá nhiều người.

好的,今天这里的人真不少。

hǎo de, jīn tiān zhè lǐ de rén zhēn bù shǎo.

Được, hôm nay ở đây đông người thật.

Trong bài: Hỏi mật khẩu mạng không dây

卖掉这套房子,他亏了不少钱。

mài diào zhè tào fáng zi, tā kuī le bù shǎo qián.

Bán căn nhà này, anh ấy đã lỗ không ít tiền.

这边车不少,我看一下手机。

zhè biān chē bù shǎo, wǒ kàn yí xià shǒu jī.

Ở đây khá nhiều xe, thầy xem điện thoại một chút.

Trong bài: Lỡ tàu điện ngầm · 只好