好多
[hǎo duō] [HẢO 多]
nhiều; khá nhiều; tốt hơn nhiều
数量多;比原来多得多
这里有好多人。
zhè lǐ yǒu hǎo duō rén.Ở đây có rất nhiều người.
以前我不敢开口,现在好多了。
yǐ qián wǒ bù gǎn kāi kǒu, xiàn zài hǎo duō le.Trước đây em không dám mở lời, bây giờ đỡ hơn nhiều rồi.
Trong bài: Tự tin học tiếng Trung · 越…越…院子里的苹果树结了好多果子。
yuàn zi lǐ de píng guǒ shù jié le hǎo duō guǒ zǐ.Cây táo trong sân ra rất nhiều quả.
嗯,吃了药,今天已经好多了。
èn, chī le yào, jīn tiān yǐ jīng hǎo duō le.Ừ, uống thuốc rồi, hôm nay đã đỡ hơn nhiều rồi.
Trong bài: Giải thích lý do vắng mặt