好久
[hǎo jiǔ] [HẢO 久]
một khoảng thời gian khá lâu
表示时间持续很长
好久不见!
hǎo jiǔ bú jiàn!Lâu rồi không gặp!
王老师,好久不见!您最近身体好吗?
wáng lǎo shī, hǎo jiǔ bú jiàn! nín zuì jìn shēn tǐ hǎo ma?Thầy Vương, lâu rồi không gặp! Dạo này sức khỏe thầy tốt không?
Trong bài: Đáp lại ơn giúp đỡ trước đây找了好久,终于找到那家店了。
zhǎo le hǎo jiǔ, zhōng yú zhǎo dào nà jiā diàn le.Tìm mãi, cuối cùng cũng thấy được cửa hàng đó.
好久没练琴,技术都要生锈了。
hǎo jiǔ méi liàn qín, jì shù dōu yào shēng xiù le.Đã lâu không luyện đàn, kỹ thuật sắp mai một rồi.