好久不见
[hǎo jiǔ bu jiàn] [HẢO 久 BẤT 见]
lâu rồi không gặp
王老师,好久不见!您最近身体好吗?
wáng lǎo shī, hǎo jiǔ bú jiàn! nín zuì jìn shēn tǐ hǎo ma?Thầy Vương, lâu rồi không gặp! Dạo này sức khỏe thầy tốt không?
Trong bài: Đáp lại ơn giúp đỡ trước đây嘿,你怎么也在这里?好久不见!
hēi, nǐ zěn me yě zài zhè lǐ? hǎo jiǔ bú jiàn!Này, sao cậu cũng ở đây? Lâu rồi không gặp!
我们好久不见,今天一定要多聊聊。
wǒ men hǎo jiǔ bú jiàn, jīn tiān yí dìng yào duō liáo liáo.Chúng ta lâu rồi không gặp, hôm nay nhất định phải nói chuyện nhiều hơn.