久违【久違】
[jiǔ wéi] [久 违]
lâu rồi không gặp; lâu rồi mới lại thấy
好久没见,多用于客套话。
终于迎来了久违的晴天,大家都走出户外享受阳光。
zhōng yú yíng lái le jiǔ wéi de qíng tiān, dà jiā dōu zǒu chū hù wài xiǎng shòu yáng guāng.Cuối cùng cũng đón được ngày nắng sau bao ngày mong đợi, mọi người đều ra ngoài trời tận hưởng ánh nắng.
看到久违的朋友平安归来,大家欣喜不已。
kàn dào jiǔ wéi de péng yǒu píng ān guī lái, dà jiā xīn xǐ bù yǐ.Thấy người bạn lâu ngày không gặp bình an trở về, mọi người vô cùng vui mừng.