久仰
[jiǔ yǎng] [久 仰]
đã ngưỡng mộ từ lâu; đã nghe danh từ lâu
客套话,表示仰慕已久。
久仰您的大名,今天终于有机会向您当面请教了。
jiǔ yǎng nín de dà míng, jīn tiān zhōng yú yǒu jī huì xiàng nín dāng miàn qǐng jiào le.Ngưỡng mộ đại danh của ngài đã lâu, hôm nay cuối cùng cũng có cơ hội được trực tiếp thỉnh giáo ngài.
久仰大名,今日终于得以相见。
jiǔ yǎng dà míng, jīn rì zhōng yú dé yǐ xiāng jiàn.Ngưỡng mộ đại danh đã lâu, hôm nay cuối cùng cũng được gặp mặt.
久仰大名。
jiǔ yǎng dà míng.Ngưỡng mộ đại danh đã lâu.