瞻仰
[zhān yǎng] [瞻 仰]
chiêm ngưỡng; viếng
怀着崇敬的心情看。
大批游客怀着崇敬的心情,前来瞻仰英雄纪念碑。
dà pī yóu kè huái zhe chóng jìng de xīn qíng, qián lái zhān yǎng yīng xióng jì niàn bēi.Đông đảo du khách với lòng tôn kính đã đến chiêm ngưỡng bia tưởng niệm các anh hùng.
[zhān yǎng] [瞻 仰]
chiêm ngưỡng; viếng
怀着崇敬的心情看。
大批游客怀着崇敬的心情,前来瞻仰英雄纪念碑。
dà pī yóu kè huái zhe chóng jìng de xīn qíng, qián lái zhān yǎng yīng xióng jì niàn bēi.Đông đảo du khách với lòng tôn kính đã đến chiêm ngưỡng bia tưởng niệm các anh hùng.