XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 6

仰

[yǎng]

1.ngửa mặt; nhìn lên; ngưỡng mộ

抬头,脸向上;敬慕。

他仰着头看着天空中的云彩。

tā yǎng zhe tóu kàn zhe tiān kōng zhōng de yún cǎi.

Anh ấy ngẩng đầu nhìn những đám mây trên bầu trời.

2.trông cậy; dựa vào; phụ thuộc

依赖;依靠。

我们不能凡事都仰仗别人的帮助。

wǒ men bù néng fán shì dōu yǎng zhàng bié rén de bāng zhù.

Chúng ta không thể việc gì cũng trông cậy vào sự giúp đỡ của người khác.

这架望远镜可以调节俯仰角度。

zhè jià wàng yuǎn jìng kě yǐ tiáo jié fǔ yǎng jiǎo dù.

Kính viễn vọng này có thể điều chỉnh góc ngẩng cúi.

俯仰宇宙之间,令人感慨万千。

fǔ yǎng yǔ zhòu zhī jiān, lìng rén gǎn kǎi wàn qiān.

Cúi ngửa giữa trời đất vũ trụ, khiến lòng người dạt dào cảm xúc.