仰光[yǎng guāng] [仰 光]Lưu từKhácYangon (Rangoon), thành phố, thủ đô của Myanmar từ 1948 đến 2006Chữ trong từ仰yǎngngửa mặt光guāngánh sángTừ ghép:仰光大金塔yǎng guāng dà jīn tǎChùa Vàng lớn ở Yangon (Rangoon)Từ cùng chữ:不光bù guāngHSK 3không phải duy nhất阳光yáng guāngHSK 3ánh nắng灯光dēng guāngHSK 4(sân khấu) chiếu sáng时光shí guāngHSK 5thời gian目光mù guāngHSK 5ánh mắt眼光yǎn guāngHSK 5ánh nhìn风光fēng guāngHSK 5cảnh观光guān guāngHSK 6du lịch发光fā guāngHSK 7phát sángXem thêm (3)