XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 7

发光【發光】

[fā guāng] [发 光]

phát sáng; chiếu sáng; rực rỡ; lấp lánh; phát quang

发出光芒;比喻展现才能。

只要努力提升自我,每个人都能在自己的岗位上发光。

zhǐ yào nǔ lì tí shēng zì wǒ, měi gè rén dōu néng zài zì jǐ de gǎng wèi shàng fā guāng.

Chỉ cần nỗ lực nâng cao bản thân, mỗi người đều có thể tỏa sáng ở vị trí của mình.

宝塔的顶尖在阳光下闪闪发光。

bǎo tǎ de dǐng jiān zài yáng guāng xià shǎn shǎn fā guāng.

Chóp đỉnh của bảo tháp lấp lánh dưới ánh mặt trời.

飞机的两个大机翼在阳光下闪闪发光。

fēi jī de liǎng gè dà jī yì zài yáng guāng xià shǎn shǎn fā guāng.

Hai chiếc cánh lớn của máy bay tỏa sáng lấp lánh dưới ánh mặt trời.

这种虫子晚上会发光。

zhè zhǒng chóng zǐ wǎn shàng huì fā guāng.

Loài côn trùng này ban đêm có thể phát sáng.