发【發】
[fā]
1.gửi đi; bộc lộ (cảm xúc của một người); phát hành
送出、发行或表达感情
我给你发个信息。
wǒ gěi nǐ fā gè xìn xī.Tôi gửi cho bạn một tin nhắn.
2.phát ra, tỏa ra
放出声音、光、热或气味等
这种虫子晚上会发光。
zhè zhǒng chóng zǐ wǎn shàng huì fā guāng.Loài côn trùng này ban đêm có thể phát sáng.
3.mọc, nảy; phát triển
生长或发展起来
春天,树开始发芽了。
chūn tiān, shù kāi shǐ fā yá le.Mùa xuân, cây bắt đầu nảy mầm.
4.trở nên, có cảm giác
出现某种状态或感觉
听到这个消息,他的脸发白了。
tīng dào zhè ge xiāo xī, tā de liǎn fā bái le.Nghe tin này, mặt anh ấy tái đi.
好!我问完妈妈就给你发消息。
hǎo! wǒ wèn wán mā ma jiù gěi nǐ fā xiāo xī.Được! Mình hỏi mẹ xong sẽ nhắn tin cho bạn.
Trong bài: Rủ đi bơi · 会 / 能 / 可以这本书介绍了近代社会的发展。
zhè běn shū jiè shào le jìn dài shè huì de fā zhǎn.Cuốn sách này giới thiệu sự phát triển của xã hội cận đại.
我们要写在纸上还是发到网上?
wǒ men yào xiě zài zhǐ shàng hái shì fā dào wǎng shàng?Chúng em phải viết ra giấy hay gửi lên mạng ạ?
Trong bài: Hỏi giáo viên thời hạn nộp bài tập