颗【顆】
[kē]
lượng từ cho vật nhỏ hình cầu, ngọc trai, hạt bắp, răng, trái tim, vệ tinh, v.v.
用于小而圆的物体
天空中闪烁着一颗非常明亮的星星。
tiān kōng zhōng shǎn shuò zhe yì kē fēi cháng míng liàng de xīng xīng.Trên bầu trời lấp lánh một ngôi sao vô cùng sáng rõ.
很多人泡茶的时候,喜欢放几颗枸杞。
hěn duō rén pào chá de shí hòu, xǐ huan fàng jǐ kē gǒu qǐ.Rất nhiều người khi pha trà, thích cho vào mấy hạt kỷ tử.
Trong bài: Một trong những vị thuốc thanh nhiệt phổ biến · ……之一国家明天将发射一颗新的卫星。
guó jiā míng tiān jiāng fā shè yì kē xīn de wèi xīng.Quốc gia ngày mai sẽ phóng một vệ tinh mới.
感官正常不代表无害,肉眼根本无法察觉微塑料颗粒的存在。
gǎn guān zhèng cháng bú dài biǎo wú hài, ròu yǎn gēn běn wú fǎ chá jué wēi sù liào kē lì de cún zài.Cảm quan bình thường không có nghĩa là vô hại, mắt thường căn bản không thể phát hiện hạt vi nhựa.
Trong bài: Chính sách kiểm soát ô nhiễm vi nhựa trong nguồn nước công cộng · 无论……都……