颗粒【顆粒】
[kē lì] [颗 粒]
1.nhân; hạt nhỏ; dạng hạt (đường, sản phẩm hoá học)
小而圆或小而呈块状的东西。
这种药片要研磨成颗粒才能给小孩服用。
zhè zhǒng yào piàn yào yán mó chéng kē lì cái néng gěi xiǎo hái fú yòng.Loại viên thuốc này cần nghiền thành hạt nhỏ mới có thể cho trẻ em uống.
2.thóc lúa, lương thực
泛指粮食。
持续的严重干旱导致农田颗粒无收。
chí xù de yán zhòng gān hàn dǎo zhì nóng tián kē lì wú shōu.Hạn hán nghiêm trọng kéo dài khiến đồng ruộng không thu hoạch được hạt nào.
感官正常不代表无害,肉眼根本无法察觉微塑料颗粒的存在。
gǎn guān zhèng cháng bú dài biǎo wú hài, ròu yǎn gēn běn wú fǎ chá jué wēi sù liào kē lì de cún zài.Cảm quan bình thường không có nghĩa là vô hại, mắt thường căn bản không thể phát hiện hạt vi nhựa.
Trong bài: Chính sách kiểm soát ô nhiễm vi nhựa trong nguồn nước công cộng · 无论……都……