丸
[wán]
quả cầu; viên thuốc; viên
指小圆球体、丸剂药物或小丸状食物。
医生建议他每天饭后服用两粒这种丸,连续服用一个月。
yī shēng jiàn yì tā měi tiān fàn hòu fú yòng liǎng lì zhè zhǒng wán, lián xù fú yòng yí gè yuè.Bác sĩ khuyên anh ấy mỗi ngày sau bữa ăn uống hai viên thuốc này, dùng liên tục một tháng.
这种药丸太大,很难直接吞咽。
zhè zhǒng yào wán tài dà, hěn nán zhí jiē tūn yàn.Viên thuốc này quá to, rất khó nuốt trực tiếp.
医生建议他每晚睡前吃一粒药丸。
yī shēng jiàn yì tā měi wǎn shuì qián chī yí lì yào wán.Bác sĩ khuyên anh ấy uống một viên thuốc mỗi tối trước khi ngủ.
油锅热了之后就可以开始炸丸子。
yóu guō rè le zhī hòu jiù kě yǐ kāi shǐ zhà wán zi.Sau khi chảo dầu nóng là có thể bắt đầu rán thịt viên.