药丸
[yào wán] [药 丸]
viên thuốc; lượng từ: 粒 (lì)
这种药丸太大,很难直接吞咽。
zhè zhǒng yào wán tài dà, hěn nán zhí jiē tūn yàn.Viên thuốc này quá to, rất khó nuốt trực tiếp.
医生建议他每晚睡前吃一粒药丸。
yī shēng jiàn yì tā měi wǎn shuì qián chī yí lì yào wán.Bác sĩ khuyên anh ấy uống một viên thuốc mỗi tối trước khi ngủ.
请把这颗药丸放入温水中溶解后再服用。
qǐng bǎ zhè kē yào wán fàng rù wēn shuǐ zhōng róng jiě hòu zài fú yòng.Xin hãy cho viên thuốc này vào nước ấm hòa tan rồi mới uống.