药材【藥材】
[yào cái] [药 材]
dược liệu
用于制药的原料,如植物、动物或矿物
这味名贵的中药材产自崇山峻岭,采集与烘干工序都极为考究。
zhè wèi míng guì de zhōng yào cái chǎn zì chóng shān jùn lǐng, cǎi jí yǔ hōng gān gōng xù dōu jí wéi kǎo jiū.Vị dược liệu quý này sinh trưởng nơi núi non trùng điệp, quy trình thu hái và sấy khô đều vô cùng tỉ mỉ.
这片广阔的森林盛产珍贵药材。
zhè piàn guǎng kuò de sēn lín shèng chǎn zhēn guì yào cái.Khu rừng rộng lớn này dồi dào các loại dược liệu quý.
老药工正在后院里炮制名贵药材。
lǎo yào gōng zhèng zài hòu yuàn lǐ páo zhì míng guì yào cái.Người thợ thuốc già đang bào chế dược liệu quý ở sân sau.
商人们把北方的药材贩卖到南方。
shāng rén men bǎ běi fāng de yào cái fàn mài dào nán fāng.Các thương nhân buôn dược liệu từ phương bắc vào phương nam bán.