身材
[shēn cái] [身 材]
vóc dáng; thể hình (chiều cao và cân nặng); dáng người
身体的高矮胖瘦
她每天跑步来保持身材。
tā měi tiān pǎo bù lái bǎo chí shēn cái.Cô ấy chạy bộ mỗi ngày để giữ gìn vóc dáng.
叔叔是个身材壮实的搬运工人。
shū shu shì gè shēn cái zhuàng shí de bān yùn gōng rén.Chú là một công nhân bốc vác có thân hình vạm vỡ.
穿上这件旗袍更显得她身材苗条。
chuān shàng zhè jiàn qí páo gèng xiǎn de tā shēn cái miáo tiáo.Mặc chiếc sườn xám này càng làm tôn lên vóc dáng mảnh mai của cô ấy.
他高大的身材主要是遗传了父亲。
tā gāo dà de shēn cái zhǔ yào shi yí chuán le fù qīn.Vóc dáng cao ráo của anh ấy chủ yếu là thừa hưởng di truyền từ bố.