身份
[shēn fèn] [身 份]
nhân dạng; khía cạnh của nhân dạng (tức là điều mà ai đó là – thị trưởng, cha, thường trú nhân, v.v.); vai trò
人的社会角色与地位
请出示证件证明你的身份。
qǐng chū shì zhèng jiàn zhèng míng nǐ de shēn fèn.Vui lòng xuất trình giấy tờ để chứng minh danh tính của bạn.
需要报案证明、照片和身份证件。
xū yào bào àn zhèng míng, zhào piàn hé shēn fèn zhèng jiàn.Cần giấy chứng nhận báo án, ảnh và giấy tờ tùy thân.
Trong bài: Báo mất hộ chiếu旧版的身份证明文件已经作废。
jiù bǎn de shēn fèn zhèng míng wén jiàn yǐ jīng zuò fèi.Giấy tờ chứng minh nhân dân bản cũ đã mất hiệu lực.
哎呀,我的身份证复印件正好带了。
āi yā, wǒ de shēn fèn zhèng fù yìn jiàn zhèng hǎo dài le.May quá, bản sao chứng minh thư em lại mang theo rồi.
Trong bài: Báo mất hộ chiếu