资格【資格】
[zī gé] [资 格]
tư cách; điều kiện
从事活动应具备的条件或身份。
他没有资格参加考试。
tā méi yǒu zī gé cān jiā kǎo shì.Anh ấy không có tư cách tham gia kỳ thi.
如果失去供应链准入资格,后果真的不堪设想。
rú guǒ shī qù gōng yìng liàn zhǔn rù zī gé, hòu guǒ zhēn de bù kān shè xiǎng.Nếu mất đi tư cách truy cập chuỗi cung ứng, hậu quả thật sự không thể lường trước.
Trong bài: Áp thuế phát thải carbon trong thương mại quốc tế · 迟早想要当律师必须拿到资格证书。
xiǎng yào dāng lǜ shī bì xū ná dào zī gé zhèng shū.Muốn làm luật sư thì phải có chứng chỉ hành nghề.
可以设立罚款制度,屡次违规的由物业公示并取消养宠资格。
kě yǐ shè lì fá kuǎn zhì dù, lǚ cì wéi guī de yóu wù yè gōng shì bìng qǔ xiāo yǎng chǒng zī gé.Có thể lập chế tài phạt tiền, ai tái phạm nhiều lần thì ban quản lý bêu tên và tước quyền nuôi.
Trong bài: Đàm phán quy định nuôi thú cưng ở chung cư