资料【資料】
[zī liào] [资 料]
tài liệu; tài nguyên; dữ liệu
文件、数据等信息材料
我正在准备开会的资料。
wǒ zhèng zài zhǔn bèi kāi huì de zī liào.Tôi đang chuẩn bị tài liệu họp.
份、个
好的,我回去就上网查一下资料。
hǎo de, wǒ huí qù jiù shàng wǎng chá yí xià zī liào.Vâng ạ, em về sẽ lên mạng tra tài liệu ngay.
Trong bài: Xin ý kiến giáo viên về chủ đề thuyết trình他占有了大量的历史文献资料。
tā zhàn yǒu le dà liàng de lì shǐ wén xiàn zī liào.Anh ấy nắm giữ một lượng lớn tài liệu lịch sử.
对,里面好像有你的资料。
duì, lǐ miàn hǎo xiàng yǒu nǐ de zī liào.Đúng, hình như bên trong có tài liệu của cậu.
Trong bài: Nhận phòng khách sạn · 差点儿