有资格
[yǒu zī gé] [HỮU 资 格]
được quyền; đủ tiêu chuẩn; đủ trình độ
首先,在资历方面,只有科研履历累积满两年,才有资格递交晋升申请。
shǒu xiān, zài zī lì fāng miàn, zhǐ yǒu kē yán lǚ lì lěi jī mǎn liǎng nián, cái yǒu zī gé dì jiāo jìn shēng shēn qǐng.Trước hết, về mặt thâm niên, chỉ khi tích lũy đủ hai năm lý lịch nghiên cứu khoa học mới đủ tư cách nộp đơn thăng chức.
Trong bài: Điều kiện để được thăng chức · 只有…才…你没有资格要求别人这样做。
nǐ méi yǒu zī gé yāo qiú bié rén zhè yàng zuò.Bạn không có tư cách yêu cầu người khác làm như vậy.
他没有资格参加考试。
tā méi yǒu zī gé cān jiā kǎo shì.Anh ấy không có tư cách tham gia kỳ thi.