有的
[yǒu de] [HỮU 的]
(có) một số (người...); một số (tồn tại)
指一部分人或事物
有的人喜欢猫。
yǒu de rén xǐ huan māo.Một số người thích mèo.
有的,酒店旁边就有一家饭馆。
yǒu de, jiǔ diàn páng biān jiù yǒu yì jiā fàn guǎn.Có ạ, ngay cạnh khách sạn có một quán ăn.
Trong bài: Đặt phòng khách sạn这里的水果有的是,你多吃点。
zhè lǐ de shuǐ guǒ yǒu de shì, nǐ duō chī diǎn.Hoa quả ở đây có nhiều lắm, bạn cứ ăn thêm đi.
有的,今天的苹果蛋糕不错。
yǒu de, jīn tiān de píng guǒ dàn gāo bú cuò.Có chứ, bánh táo hôm nay khá ngon.
Trong bài: Gọi đồ uống ở quán cà phê