有的放矢
[yǒu dì fàng shǐ] [HỮU 的 放 矢]
nhắm đúng đích; có mục tiêu rõ ràng
比喻说话做事有明确的目标。
我们在制定计划时必须有的放矢。
wǒ men zài zhì dìng jì huà shí bì xū yǒu dì fàng shǐ.Chúng ta khi lập kế hoạch phải có mục tiêu rõ ràng.
[yǒu dì fàng shǐ] [HỮU 的 放 矢]
nhắm đúng đích; có mục tiêu rõ ràng
比喻说话做事有明确的目标。
我们在制定计划时必须有的放矢。
wǒ men zài zhì dìng jì huà shí bì xū yǒu dì fàng shǐ.Chúng ta khi lập kế hoạch phải có mục tiêu rõ ràng.