矢
[shǐ]
mũi tên; ngọn lao; thẳng
我们在制定计划时必须有的放矢。
wǒ men zài zhì dìng jì huà shí bì xū yǒu dì fàng shǐ.Chúng ta khi lập kế hoạch phải có mục tiêu rõ ràng.
老师的建议有的放矢,对我很有帮助。
lǎo shī de jiàn yì yǒu dì fàng shǐ, duì wǒ hěn yǒu bāng zhù.Lời khuyên của thầy giáo có mục tiêu rõ ràng, rất có ích cho tôi.
学习要结合自身情况,才能有的放矢。
xué xí yào jié hé zì shēn qíng kuàng, cái néng yǒu dì fàng shǐ.Việc học cần kết hợp với tình hình bản thân thì mới có mục tiêu rõ ràng.