XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 6

箭

[jiàn]

1.mũi tên; lượng từ: 支 (zhī)

搭在弓弩上发射的兵器。

运动员射出了一支精确的箭。

yùn dòng yuán shè chū le yì zhī jīng què de jiàn.

Vận động viên đã bắn ra một mũi tên vô cùng chính xác.

2.ngồng hoa; cán hoa

某些植物抽出的花梗

阳台上的兰花抽出了一支新箭。

yáng tái shàng de lán huā chōu chū le yì zhī xīn jiàn.

Cây hoa lan ngoài ban công đã trổ một ngồng hoa mới.

支

王老师,低地球轨道上那些废弃的火箭末级,碰撞风险正在持续上升。

wáng lǎo shī, dī dì qiú guǐ dào shàng nà xiē fèi qì de huǒ jiàn mò jí, pèng zhuàng fēng xiǎn zhèng zài chí xù shàng shēng.

Thầy Vương, các tầng tên lửa đẩy bị bỏ rơi trên quỹ đạo Trái Đất tầm thấp, nguy cơ va chạm đang liên tục gia tăng.

Trong bài: Quản trị rác thải quỹ đạo vệ tinh thấp · 诸如此类

火箭发射活动已经进入倒计时。

huǒ jiàn fā shè huó dòng yǐ jīng jìn rù dǎo jì shí.

Hoạt động phóng tên lửa đã bước vào giai đoạn đếm ngược.