的
[de]
của; trợ từ biểu thị quan hệ sở hữu
表示领属或修饰关系
他的车很大。
tā de chē hěn dà.Xe của anh ấy rất to.
1.trợ từ danh từ hóa
使前面的成分具有名词作用
红的是我的,蓝的是他的。
hóng de shì wǒ de, lán de shì tā de.Cái màu đỏ là của tôi, cái màu xanh là của anh ấy.
2.trợ từ cuối câu nhấn mạnh, xác nhận
用于句末表示肯定或强调
他一定会来的。
tā yí dìng huì lái de.Anh ấy nhất định sẽ đến.
đích, hồng tâm
读dì,箭靶的中心
他成了众矢之的。
tā chéng le zhòng shǐ zhī dì.Anh ấy trở thành mục tiêu công kích của mọi người.
这件红的和那件白的,哪个好?
zhè jiàn hóng de hé nà jiàn bái de, nǎ gè hǎo?Chiếc đỏ này và chiếc trắng kia, chiếc nào tốt?
Trong bài: Chọn mua màu sắc quần áo · 这 / 那他住在中国东部的一个小城市。
tā zhù zài zhōng guó dōng bù de yí gè xiǎo chéng shì.Anh ấy sống ở một thành phố nhỏ phía đông Trung Quốc.
这件红的好看,那件白的太小。
zhè jiàn hóng de hǎo kàn, nà jiàn bái de tài xiǎo.Chiếc đỏ này đẹp, chiếc trắng kia nhỏ quá.
Trong bài: Chọn mua màu sắc quần áo · 这 / 那